дове́рчивость
Dấu sắc trên дове́рчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дове́рчивость nghĩa là tính dễ tin, hay tin.
Nghĩa của дове́рчивость
Danh từ
- Tính dễ tin, hay tin, cả tin.
Biến cách của дове́рчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дове́рчивость | дове́рчивости |
| Sinh cách кого? чего? | дове́рчивости | дове́рчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | дове́рчивости | дове́рчивостям |
| Đối cách кого? что? | дове́рчивость | дове́рчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | дове́рчивостью | дове́рчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | дове́рчивости | дове́рчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дове́рчивость
Câu hỏi thường gặp
доверчивость nghĩa là gì?
доверчивость (danh từ) nghĩa là tính dễ tin, hay tin.
доверчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дове́рчивость (phiên âm Latinh dovérčivostʹ, IPA [dɐˈvʲert͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.