TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доскона́льный

doskonálʹnyj[dəskɐˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доскона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доскона́льный nghĩa là tỉ mỉ, chi tiết.

Nghĩa của доскона́льный

Tính từ

  1. Tỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ, kỹ càng.

Biến cách của доскона́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоскона́льныйдоскона́льноедоскона́льнаядоскона́льные
Sinh cáchдоскона́льногодоскона́льногодоскона́льнойдоскона́льных
Tặng cáchдоскона́льномудоскона́льномудоскона́льнойдоскона́льным
Đối cáchдоскона́льный / доскона́льногодоскона́льноедоскона́льнуюдоскона́льные / доскона́льных
Công cụ cáchдоскона́льнымдоскона́льнымдоскона́льнойдоскона́льными
Giới cáchдоскона́льномдоскона́льномдоскона́льнойдоскона́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của доскона́льный

So sánh hơn(по)доскона́льнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với доскона́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

доскональный nghĩa là gì?

доскональный (tính từ) nghĩa là tỉ mỉ, chi tiết.

доскональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доскона́льный (phiên âm Latinh doskonálʹnyj, IPA [dəskɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.