TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

досла́ть

thể hoàn thành
doslátʹ[dɐsˈɫatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên досла́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

досла́ть nghĩa là gửi nốt, gửi thêm.

Nghĩa của досла́ть

Thể hoàn thành của досыла́ть.

Động từ

  1. Gửi nốt.
  2. Gửi thêm.

Cặp thể của досла́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ досла́ть

NgôiTương lai
ядошлю́
тыдошлёшь
он / она́ / оно́дошлёт
мыдошлём
выдошлёте
они́дошлю́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)досла́л
Giống cái (она́)досла́ла
Giống trung (оно́)досла́ло
Số nhiều (они́)досла́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дошли́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дошли́те

Họ từ của досла́ть

Câu hỏi thường gặp

дослать nghĩa là gì?

дослать (động từ) nghĩa là gửi nốt, gửi thêm.

дослать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là досла́ть (phiên âm Latinh doslátʹ, IPA [dɐsˈɫatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.