дрессиро́вка
Dấu sắc trên дрессиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дрессиро́вка nghĩa là sự dạy thú, tập luyện loài vật.
Nghĩa của дрессиро́вка
Danh từ
- Sự dạy thú, tập luyện loài vật.
Biến cách của дрессиро́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дрессиро́вка | дрессиро́вки |
| Sinh cách кого? чего? | дрессиро́вки | дрессиро́вок |
| Tặng cách кому? чему? | дрессиро́вке | дрессиро́вкам |
| Đối cách кого? что? | дрессиро́вку | дрессиро́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | дрессиро́вкой | дрессиро́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | дрессиро́вке | дрессиро́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дрессиро́вка
Câu hỏi thường gặp
дрессировка nghĩa là gì?
дрессировка (danh từ) nghĩa là sự dạy thú, tập luyện loài vật.
дрессировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрессиро́вка (phiên âm Latinh dressiróvka, IPA [drʲɪsʲɪˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.