TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дру́жный

drúžnyj[ˈdruʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дру́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дру́жный nghĩa là thân ái, thân thiết, đồng loạt, hiệp đồng.

Nghĩa của дру́жный

Tính từ

  1. Thân ái, thân thiết, hữu hòa, hòa hợp, hào thuận, đoàn kết.
    • дру́жная семья́gia đình hòa thuận
    • они́ о́чень дру́жныhọ rất hòa thuận với nhau
    • дру́жный коллекти́вtập thể đoàn kết
  2. согласованный Đồng loạt, hiệp đồng, nhất trí, đồng thanh.
    • дру́жные оплодисме́нтыnhững tràng vỗ tay đồng loạt
    • дру́жный смехtiếng cười đồng thanh
    • дру́жный отпо́р[sự] kháng cự nhất trí
    • дру́жная рабо́таviệc làm hợp đồng
    • дру́жными уси́лиямиvới những cố gắng hiệp đồng

Biến cách của дру́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдру́жныйдру́жноедру́жнаядру́жные
Sinh cáchдру́жногодру́жногодру́жнойдру́жных
Tặng cáchдру́жномудру́жномудру́жнойдру́жным
Đối cáchдру́жный / дру́жногодру́жноедру́жнуюдру́жные / дру́жных
Công cụ cáchдру́жнымдру́жнымдру́жнойдру́жными
Giới cáchдру́жномдру́жномдру́жнойдру́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дру́жный

So sánh hơn(по)дружне́е

Họ từ của дру́жный

Câu hỏi thường gặp

дружный nghĩa là gì?

дружный (tính từ) nghĩa là thân ái, thân thiết, đồng loạt, hiệp đồng.

дружный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дру́жный (phiên âm Latinh drúžnyj, IPA [ˈdruʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.