TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

духово́й

duxovój[dʊxɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên духово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

духово́й nghĩa là thổi, kèn, hơi.

Nghĩa của духово́й

Tính từ

  1. об оркестре и т. п. Thổi, kèn.
    • духово́й инструме́нтkèn, nhạc cụ thổi
    • деревя́нные духовы́е инструме́нтыkèn gỗ
  2. пневматический Hơi.
    • духово́е ружьёsúng hơi
  3. об утюге и т. п. [dùng] hơi nóng.
    • духово́й шкафbếp lò, lò sấy, lò nướng
  4. о мясе и т. п. Hấp.
    • духова́я ры́баcá hấp

Biến cách của духово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдухово́йдухово́едухова́ядуховы́е
Sinh cáchдухово́годухово́годухово́йдуховы́х
Tặng cáchдухово́мудухово́мудухово́йдуховы́м
Đối cáchдухово́й / духово́годухово́едухову́юдуховы́е / духовы́х
Công cụ cáchдуховы́мдуховы́мдухово́йдуховы́ми
Giới cáchдухово́мдухово́мдухово́йдуховы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của духово́й

Câu hỏi thường gặp

духовой nghĩa là gì?

духовой (tính từ) nghĩa là thổi, kèn, hơi.

духовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là духово́й (phiên âm Latinh duxovój, IPA [dʊxɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.