духово́й
Dấu sắc trên духово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
духово́й nghĩa là thổi, kèn, hơi.
Nghĩa của духово́й
Tính từ
- об оркестре и т. п. Thổi, kèn.
- духово́й инструме́нтkèn, nhạc cụ thổi
- деревя́нные духовы́е инструме́нтыkèn gỗ
- пневматический Hơi.
- духово́е ружьёsúng hơi
- об утюге и т. п. [dùng] hơi nóng.
- духово́й шкафbếp lò, lò sấy, lò nướng
- о мясе и т. п. Hấp.
- духова́я ры́баcá hấp
Biến cách của духово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | духово́й | духово́е | духова́я | духовы́е |
| Sinh cách | духово́го | духово́го | духово́й | духовы́х |
| Tặng cách | духово́му | духово́му | духово́й | духовы́м |
| Đối cách | духово́й / духово́го | духово́е | духову́ю | духовы́е / духовы́х |
| Công cụ cách | духовы́м | духовы́м | духово́й | духовы́ми |
| Giới cách | духово́м | духово́м | духово́й | духовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của духово́й
Câu hỏi thường gặp
духовой nghĩa là gì?
духовой (tính từ) nghĩa là thổi, kèn, hơi.
духовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là духово́й (phiên âm Latinh duxovój, IPA [dʊxɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.