ебло́
giống trungbất động vật
jebló[(j)ɪˈbɫo]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ебло́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ебло́ nghĩa là mặt.
Nghĩa của ебло́
Danh từ
- Mặt.
Biến cách của ебло́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ебло́ | ёбла |
| Sinh cách кого? чего? | ебла́ | ёбел |
| Tặng cách кому? чему? | еблу́ | ёблам |
| Đối cách кого? что? | ебло́ | ёбла |
| Công cụ cách кем? чем? | ебло́м | ёблами |
| Giới cách о ком? о чём? | ебле́ | ёблах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ебло́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ебло nghĩa là gì?
ебло (danh từ) nghĩa là mặt.
ебло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ебло́ (phiên âm Latinh jebló, IPA [(j)ɪˈbɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.