TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закрути́ться

thể hoàn thành
zakrutítʹsja[zəkrʊˈtʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закрути́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закрути́ться nghĩa là xoắn lại, vặn lại.

Nghĩa của закрути́ться

Thể hoàn thành của закру́чиваться.

Động từ

  1. [Bị, được] xoắn lại, vặn lại, cuốn lại, cuộn lại.
  2. khẩu ngữ [bị, được] vặn lại.
  3. Vấn quanh, quấn quanh.
  4. khẩu ngữ Chạy vạy, chạy ngược chạy xuôi.

Cặp thể của закрути́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ закрути́ться

NgôiTương lai
язакручу́сь
тызакру́тишься
он / она́ / оно́закру́тится
мызакру́тимся
вызакру́титесь
они́закру́тятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)закрути́лся
Giống cái (она́)закрути́лась
Giống trung (оно́)закрути́лось
Số nhiều (они́)закрути́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)закрути́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)закрути́тесь

Họ từ của закрути́ться

Câu hỏi thường gặp

закрутиться nghĩa là gì?

закрутиться (động từ) nghĩa là xoắn lại, vặn lại.

закрутиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закрути́ться (phiên âm Latinh zakrutítʹsja, IPA [zəkrʊˈtʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.