TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зама́нчивый

zamánčivyj[zɐˈmanʲt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зама́нчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зама́нчивый nghĩa là quyến rũ, hấp dẫn.

Nghĩa của зама́нчивый

Tính từ

  1. Quyến rũ, hấp dẫn, cám dỗ, lôi cuốn.

Biến cách của зама́нчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзама́нчивыйзама́нчивоезама́нчиваязама́нчивые
Sinh cáchзама́нчивогозама́нчивогозама́нчивойзама́нчивых
Tặng cáchзама́нчивомузама́нчивомузама́нчивойзама́нчивым
Đối cáchзама́нчивый / зама́нчивогозама́нчивоезама́нчивуюзама́нчивые / зама́нчивых
Công cụ cáchзама́нчивымзама́нчивымзама́нчивойзама́нчивыми
Giới cáchзама́нчивомзама́нчивомзама́нчивойзама́нчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зама́нчивый

Đồng nghĩa

Họ từ của зама́нчивый

Câu hỏi thường gặp

заманчивый nghĩa là gì?

заманчивый (tính từ) nghĩa là quyến rũ, hấp dẫn.

заманчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зама́нчивый (phiên âm Latinh zamánčivyj, IPA [zɐˈmanʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.