TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замаскиро́ванный

zamaskiróvannyj[zəməskʲɪˈrovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên замаскиро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

замаскиро́ванный nghĩa là đã ngụy trang, cải trang.

Nghĩa của замаскиро́ванный

Tính từ

  1. Đã ngụy trang, cải trang, hóa trang, trá hình.

Biến cách của замаскиро́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамаскиро́ванныйзамаскиро́ванноезамаскиро́ваннаязамаскиро́ванные
Sinh cáchзамаскиро́ванногозамаскиро́ванногозамаскиро́ваннойзамаскиро́ванных
Tặng cáchзамаскиро́ванномузамаскиро́ванномузамаскиро́ваннойзамаскиро́ванным
Đối cáchзамаскиро́ванный / замаскиро́ванногозамаскиро́ванноезамаскиро́ваннуюзамаскиро́ванные / замаскиро́ванных
Công cụ cáchзамаскиро́ваннымзамаскиро́ваннымзамаскиро́ваннойзамаскиро́ванными
Giới cáchзамаскиро́ванномзамаскиро́ванномзамаскиро́ваннойзамаскиро́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của замаскиро́ванный

So sánh hơn(по)замаскиро́ваннее

Họ từ của замаскиро́ванный

Câu hỏi thường gặp

замаскированный nghĩa là gì?

замаскированный (tính từ) nghĩa là đã ngụy trang, cải trang.

замаскированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замаскиро́ванный (phiên âm Latinh zamaskiróvannyj, IPA [zəməskʲɪˈrovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.