TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замота́ть

thể hoàn thành
zamotátʹ[zəmɐˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên замота́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

замота́ть nghĩa là cuộn lại, cuốn lại.

Nghĩa của замота́ть

Thể hoàn thành của зама́тывать.

Động từ

  1. Cuộn... lại, cuốn... lại.

Cặp thể của замота́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ замота́ть

NgôiTương lai
язамота́ю
тызамота́ешь
он / она́ / оно́замота́ет
мызамота́ем
вызамота́ете
они́замота́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)замота́л
Giống cái (она́)замота́ла
Giống trung (оно́)замота́ло
Số nhiều (они́)замота́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)замота́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)замота́йте

Họ từ của замота́ть

Câu hỏi thường gặp

замотать nghĩa là gì?

замотать (động từ) nghĩa là cuộn lại, cuốn lại.

замотать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замота́ть (phiên âm Latinh zamotátʹ, IPA [zəmɐˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.