TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заража́ть

thể chưa hoàn thành
zaražátʹ[zərɐˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заража́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заража́ть nghĩa là truyền bệnh, làm lây, làm ô nhiễm, làm nhiễm độc.

Nghĩa của заража́ть

Động từ

  1. Truyền bệnh, làm lây, đổ bệnh, truyền nhiễm.
    • зарази́ть кого́-л. скарлати́нойtruyền bệnh tinh hông nhiệt cho ai
  2. воздухб воду и т. п. Làm ô nhiễm, làm nhiễm độc, làm... nhiễm trùng.
    • перен.truyền
    • зарази́ть кого́-л. свои́м энтузиа́змомtruyền phấn khởi cho ai
    • зарази́ть кого́-л. свои́м приме́ромlàm ai noi gương mình

Cặp thể của заража́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ заража́ть

NgôiHiện tại
язаража́ю
тызаража́ешь
он / она́ / оно́заража́ет
мызаража́ем
вызаража́ете
они́заража́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заражать.

Quá khứ

Giống đực (он)заража́л
Giống cái (она́)заража́ла
Giống trung (оно́)заража́ло
Số nhiều (они́)заража́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заража́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заража́йте

Họ từ của заража́ть

Câu hỏi thường gặp

заражать nghĩa là gì?

заражать (động từ) nghĩa là truyền bệnh, làm lây, làm ô nhiễm, làm nhiễm độc.

заражать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заража́ть (phiên âm Latinh zaražátʹ, IPA [zərɐˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.