зли́ться
Dấu sắc trên зли́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зли́ться nghĩa là bực tức, tức giận.
Nghĩa của зли́ться
Động từ
- Bực tức, tức giận, giận giữ, nổi giận, giận, tức.
- что ты зли́шься?mày tức giận nỗi gì thế?
- зли́ться на самого́ себя́giận mình
Cặp thể của зли́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ зли́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | злю́сь |
| ты | зли́шься |
| он / она́ / оно́ | зли́тся |
| мы | зли́мся |
| вы | зли́тесь |
| они́ | зля́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + злиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зли́лся |
| Giống cái (она́) | зли́лась |
| Giống trung (оно́) | зли́лось |
| Số nhiều (они́) | зли́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зли́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зли́тесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зли́ться
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với зли́ться
- Почему ты злишься на них? Tại sao cậu tức giận với họ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4816634
- Том всё ещё злится? Tom vẫn còn cáu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6035334
- Том злится. Tom tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6475914
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
злиться nghĩa là gì?
злиться (động từ) nghĩa là bực tức, tức giận.
злиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зли́ться (phiên âm Latinh zlítʹsja, IPA [ˈz⁽ʲ⁾lʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.