изве́дать
Dấu sắc trên изве́дать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изве́дать nghĩa là trải qua, nếm trải.
Nghĩa của изве́дать
Động từ
- Trải qua, nếm trải, nếm thử, nếm. + đối cách
Chia động từ изве́дать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | изве́даю |
| ты | изве́даешь |
| он / она́ / оно́ | изве́дает |
| мы | изве́даем |
| вы | изве́даете |
| они́ | изве́дают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | изве́дал |
| Giống cái (она́) | изве́дала |
| Giống trung (оно́) | изве́дало |
| Số nhiều (они́) | изве́дали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | изве́дай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | изве́дайте |
Họ từ của изве́дать
Câu hỏi thường gặp
изведать nghĩa là gì?
изведать (động từ) nghĩa là trải qua, nếm trải.
изведать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изве́дать (phiên âm Latinh izvédatʹ, IPA [ɪzˈvʲedətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.