TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изощрённость

giống cáibất động vật
izoščrjónnostʹ[ɪzɐɕːˈrʲɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

изощрённость nghĩa là tinh tế, tinh vi.

Nghĩa của изощрённость

Danh từ

  1. [Sự, tính] tinh tế, tinh vi, tế nhị, sành sỏi.

Biến cách của изощрённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изощрённостьизощрённости
Sinh cách кого? чего?изощрённостиизощрённостей
Tặng cách кому? чему?изощрённостиизощрённостям
Đối cách кого? что?изощрённостьизощрённости
Công cụ cách кем? чем?изощрённостьюизощрённостями
Giới cách о ком? о чём?изощрённостиизощрённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của изощрённость

Câu hỏi thường gặp

изощрённость nghĩa là gì?

изощрённость (danh từ) nghĩa là tinh tế, tinh vi.

изощрённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изощрённость (phiên âm Latinh izoščrjónnostʹ, IPA [ɪzɐɕːˈrʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.