изощрённость
giống cáibất động vật
izoščrjónnostʹ[ɪzɐɕːˈrʲɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
изощрённость nghĩa là tinh tế, tinh vi.
Nghĩa của изощрённость
Danh từ
- [Sự, tính] tinh tế, tinh vi, tế nhị, sành sỏi.
Biến cách của изощрённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изощрённость | изощрённости |
| Sinh cách кого? чего? | изощрённости | изощрённостей |
| Tặng cách кому? чему? | изощрённости | изощрённостям |
| Đối cách кого? что? | изощрённость | изощрённости |
| Công cụ cách кем? чем? | изощрённостью | изощрённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | изощрённости | изощрённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của изощрённость
Câu hỏi thường gặp
изощрённость nghĩa là gì?
изощрённость (danh từ) nghĩa là tinh tế, tinh vi.
изощрённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изощрённость (phiên âm Latinh izoščrjónnostʹ, IPA [ɪzɐɕːˈrʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.