TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рядово́й

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rjadovój[rʲɪdɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рядово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рядово́й nghĩa là bình thường, thông thường, binh nhì.

Nghĩa của рядово́й

Tính từ

  1. Bình thường, thông thường, thường.
    • рядовой коммуни́стngười cộng sản bình thường, đảng viên thường
    • рядово́е явле́ниеhiện tượng thông thường
  2. quân sự [thuộc về] đội viên thường, chiến sĩ thường, binh nhì, lính thường.
    • с.-х.[thuộc về] hàng

Danh từ

  1. Binh nhì.

Biến cách của рядово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрядово́йрядово́ерядова́ярядовы́е
Sinh cáchрядово́горядово́горядово́йрядовы́х
Tặng cáchрядово́мурядово́мурядово́йрядовы́м
Đối cáchрядово́й / рядово́горядово́ерядову́юрядовы́е / рядовы́х
Công cụ cáchрядовы́мрядовы́мрядово́йрядовы́ми
Giới cáchрядово́мрядово́мрядово́йрядовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рядово́й

Đồng nghĩa

Họ từ của рядово́й

Câu hỏi thường gặp

рядовой nghĩa là gì?

рядовой (tính từ, danh từ) nghĩa là bình thường, thông thường, binh nhì.

рядовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рядово́й (phiên âm Latinh rjadovój, IPA [rʲɪdɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.