рядово́й
Dấu sắc trên рядово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рядово́й nghĩa là bình thường, thông thường, binh nhì.
Nghĩa của рядово́й
Tính từ
- Bình thường, thông thường, thường.
- рядовой коммуни́стngười cộng sản bình thường, đảng viên thường
- рядово́е явле́ниеhiện tượng thông thường
- quân sự [thuộc về] đội viên thường, chiến sĩ thường, binh nhì, lính thường.
- с.-х.[thuộc về] hàng
Danh từ
- Binh nhì.
Biến cách của рядово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рядово́й | рядово́е | рядова́я | рядовы́е |
| Sinh cách | рядово́го | рядово́го | рядово́й | рядовы́х |
| Tặng cách | рядово́му | рядово́му | рядово́й | рядовы́м |
| Đối cách | рядово́й / рядово́го | рядово́е | рядову́ю | рядовы́е / рядовы́х |
| Công cụ cách | рядовы́м | рядовы́м | рядово́й | рядовы́ми |
| Giới cách | рядово́м | рядово́м | рядово́й | рядовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рядово́й
Đồng nghĩa
Họ từ của рядово́й
Câu hỏi thường gặp
рядовой nghĩa là gì?
рядовой (tính từ, danh từ) nghĩa là bình thường, thông thường, binh nhì.
рядовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рядово́й (phiên âm Latinh rjadovój, IPA [rʲɪdɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.