именова́ться
Dấu sắc trên именова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
именова́ться nghĩa là gọi tên là, lấy tên là.
Nghĩa của именова́ться
Động từ
- Gọi tên là, lấy tên là, mang tên, gọi là.
Chia động từ именова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | имену́юсь |
| ты | имену́ешься |
| он / она́ / оно́ | имену́ется |
| мы | имену́емся |
| вы | имену́етесь |
| они́ | имену́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + именоваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | именова́лся |
| Giống cái (она́) | именова́лась |
| Giống trung (оно́) | именова́лось |
| Số nhiều (они́) | именова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | имену́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | имену́йтесь |
Họ từ của именова́ться
Câu hỏi thường gặp
именоваться nghĩa là gì?
именоваться (động từ) nghĩa là gọi tên là, lấy tên là.
именоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là именова́ться (phiên âm Latinh imenovátʹsja, IPA [ɪmʲɪnɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.