испо́лниться
Dấu sắc trên испо́лниться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испо́лниться nghĩa là thực hiện, hoàn thành.
Nghĩa của испо́лниться
Thể hoàn thành của исполня́ться.
Động từ
- [được] thực hiện, hoàn thành.
Cặp thể của испо́лниться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ испо́лниться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | испо́лнюсь |
| ты | испо́лнишься |
| он / она́ / оно́ | испо́лнится |
| мы | испо́лнимся |
| вы | испо́лнитесь |
| они́ | испо́лнятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | испо́лнился |
| Giống cái (она́) | испо́лнилась |
| Giống trung (оно́) | испо́лнилось |
| Số nhiều (они́) | испо́лнились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | испо́лнись |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | испо́лнитесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với испо́лниться
Đồng nghĩa
Họ từ của испо́лниться
Câu ví dụ với испо́лниться
- Наверное, ей уже исполнилось 20 лет. Cô ấy đã mong chờ điều này 20 năm rồi.Tatoeba #2805033
- Сколько лет Вам исполнится в следующем году? Sang năm bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1979936
- Надеюсь, твои желания исполнятся. Hy vọng những ước muốn của bạn sẽ thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4553946
- Надеюсь, ваши желания исполнятся. Hy vọng những ước muốn của bạn sẽ thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4553947
- Ваше желание исполнилось? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645443
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
исполниться nghĩa là gì?
исполниться (động từ) nghĩa là thực hiện, hoàn thành.
исполниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испо́лниться (phiên âm Latinh ispólnitʹsja, IPA [ɪˈspoɫnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.