кал
giống đựcbất động vật
kal[kaɫ]
giọng máy của trình duyệt
кал nghĩa là phân, cứt.
Nghĩa của кал
Danh từ
- Phân, cứt, phẩn.
Biến cách của кал (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́л | ка́лы |
| Sinh cách кого? чего? | ка́ла | ка́лов |
| Tặng cách кому? чему? | ка́лу | ка́лам |
| Đối cách кого? что? | ка́л | ка́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́лом | ка́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́ле | ка́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кал
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кал nghĩa là gì?
кал (danh từ) nghĩa là phân, cứt.
кал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кал (phiên âm Latinh kal, IPA [kaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.