TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кал

giống đựcbất động vật
kal[kaɫ] giọng máy của trình duyệt

кал nghĩa là phân, cứt.

Nghĩa của кал

Danh từ

  1. Phân, cứt, phẩn.

Biến cách của кал (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ка́лка́лы
Sinh cách кого? чего?ка́лака́лов
Tặng cách кому? чему?ка́лука́лам
Đối cách кого? что?ка́лка́лы
Công cụ cách кем? чем?ка́ломка́лами
Giới cách о ком? о чём?ка́лека́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кал

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

кал nghĩa là gì?

кал (danh từ) nghĩa là phân, cứt.

кал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кал (phiên âm Latinh kal, IPA [kaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.