конве́йер
Dấu sắc trên конве́йер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конве́йер nghĩa là đường dây chuyền, băng tải.
Nghĩa của конве́йер
Danh từ
- Đường dây chuyền, băng tải, băng chuyền.
Biến cách của конве́йер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конве́йер | конве́йеры |
| Sinh cách кого? чего? | конве́йера | конве́йеров |
| Tặng cách кому? чему? | конве́йеру | конве́йерам |
| Đối cách кого? что? | конве́йер | конве́йеры |
| Công cụ cách кем? чем? | конве́йером | конве́йерами |
| Giới cách о ком? о чём? | конве́йере | конве́йерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của конве́йер
Câu hỏi thường gặp
конвейер nghĩa là gì?
конвейер (danh từ) nghĩa là đường dây chuyền, băng tải.
конвейер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конве́йер (phiên âm Latinh konvéjjer, IPA [kɐnˈvʲejːɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.