кони́на
giống cáibất động vật
konína[kɐˈnʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кони́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кони́на nghĩa là thịt ngựa.
Nghĩa của кони́на
Danh từ
- Thịt ngựa.
Biến cách của кони́на (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | кони́на |
| Sinh cách кого? чего? | кони́ны |
| Tặng cách кому? чему? | кони́не |
| Đối cách кого? что? | кони́ну |
| Công cụ cách кем? чем? | кони́ной |
| Giới cách о ком? о чём? | кони́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кони́на
Câu hỏi thường gặp
конина nghĩa là gì?
конина (danh từ) nghĩa là thịt ngựa.
конина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кони́на (phiên âm Latinh konína, IPA [kɐˈnʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.