корре́ктный
Dấu sắc trên корре́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корре́ктный nghĩa là tế nhị, lịch sự.
Nghĩa của корре́ктный
Tính từ
- Tế nhị, lịch sự, đứng đắn, đúng mực, đoan trang, lễ độ, lễ phép.
Biến cách của корре́ктный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | корре́ктный | корре́ктное | корре́ктная | корре́ктные |
| Sinh cách | корре́ктного | корре́ктного | корре́ктной | корре́ктных |
| Tặng cách | корре́ктному | корре́ктному | корре́ктной | корре́ктным |
| Đối cách | корре́ктный / корре́ктного | корре́ктное | корре́ктную | корре́ктные / корре́ктных |
| Công cụ cách | корре́ктным | корре́ктным | корре́ктной | корре́ктными |
| Giới cách | корре́ктном | корре́ктном | корре́ктной | корре́ктных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của корре́ктный
| So sánh hơn | (по)корре́ктнее |
Họ từ của корре́ктный
Câu hỏi thường gặp
корректный nghĩa là gì?
корректный (tính từ) nghĩa là tế nhị, lịch sự.
корректный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корре́ктный (phiên âm Latinh korréktnyj, IPA [kɐˈrʲektnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.