TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корре́ктный

korréktnyj[kɐˈrʲektnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên корре́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

корре́ктный nghĩa là tế nhị, lịch sự.

Nghĩa của корре́ктный

Tính từ

  1. Tế nhị, lịch sự, đứng đắn, đúng mực, đoan trang, lễ độ, lễ phép.

Biến cách của корре́ктный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкорре́ктныйкорре́ктноекорре́ктнаякорре́ктные
Sinh cáchкорре́ктногокорре́ктногокорре́ктнойкорре́ктных
Tặng cáchкорре́ктномукорре́ктномукорре́ктнойкорре́ктным
Đối cáchкорре́ктный / корре́ктногокорре́ктноекорре́ктнуюкорре́ктные / корре́ктных
Công cụ cáchкорре́ктнымкорре́ктнымкорре́ктнойкорре́ктными
Giới cáchкорре́ктномкорре́ктномкорре́ктнойкорре́ктных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của корре́ктный

So sánh hơn(по)корре́ктнее

Họ từ của корре́ктный

Câu hỏi thường gặp

корректный nghĩa là gì?

корректный (tính từ) nghĩa là tế nhị, lịch sự.

корректный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корре́ктный (phiên âm Latinh korréktnyj, IPA [kɐˈrʲektnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.