ко́сный
kósnyj[ˈkosnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́сный nghĩa là hủ lậu, cổ hủ.
Nghĩa của ко́сный
Tính từ
- Hủ lậu, cổ hủ, thủ cựu, bảo thủ, nhân tuần; (отсталый) lạc hậu; (застойсный) trì trệ.
- косный умđầu óc hủ lậu (thủ cựu, cổ hủ, lạc hậu, trì trệ)
- косный челове́кcon người hủ lậu (lạc hậu, thủ cựu)
Biến cách của ко́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́сный | ко́сное | ко́сная | ко́сные |
| Sinh cách | ко́сного | ко́сного | ко́сной | ко́сных |
| Tặng cách | ко́сному | ко́сному | ко́сной | ко́сным |
| Đối cách | ко́сный / ко́сного | ко́сное | ко́сную | ко́сные / ко́сных |
| Công cụ cách | ко́сным | ко́сным | ко́сной | ко́сными |
| Giới cách | ко́сном | ко́сном | ко́сной | ко́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ко́сный
| So sánh hơn | (по)ко́снее |
Họ từ của ко́сный
Câu hỏi thường gặp
косный nghĩa là gì?
косный (tính từ) nghĩa là hủ lậu, cổ hủ.
косный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́сный (phiên âm Latinh kósnyj, IPA [ˈkosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.