си́льно
Dấu sắc trên си́льно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́льно nghĩa là một cách mạnh, rất, quá.
Nghĩa của си́льно
Phó từ
- Một cách mạnh.
- си́льно уда́рить кого́-л.đánh mạnh ai
- си́льно уда́рить кулако́м по́ столуđập bàn, nện mạnh tay xuống bàn
- очень Rất, quá, hết sức.
- си́льно испуга́тьсяrất sợ, sợ mất hồn, sợ mất mật
- си́льно прогода́тьсяđói quá, đói meo, đói lả
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với си́льно
Đồng nghĩa
Họ từ của си́льно
Câu ví dụ với си́льно
- Он уже сильно постарел. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169979
- Том сильно похож на своего отца. Tom trông giống hệt bố anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3481964
- Том сильно изменился со средней школы. Tom đã thay đổi rất nhiều kể từ trung học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4089647
- Я не настолько сильно тебя люблю. tôi không yêu bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11379454
- Я не настолько сильно вас люблю. tôi không yêu bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11379455
- Я очень сильно вас люблю. Anh yêu em rất nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1486766
- Его совет не сильно помог. Lời khuyên của anh ta không giúp được gì nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4003645
- За последние пятьдесят лет Япония сильно изменилась. Nhật Bản đã thay đổi đáng kể trong 50 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567241
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сильно nghĩa là gì?
сильно (phó từ) nghĩa là một cách mạnh, rất, quá.
сильно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́льно (phiên âm Latinh sílʹno, IPA [ˈsʲilʲnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.