TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кристаллизова́ть

hai thể
kristallizovátʹ[krʲɪstəlʲɪzɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кристаллизова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кристаллизова́ть nghĩa là kết tinh.

Nghĩa của кристаллизова́ть

Động từ

  1. Kết tinh.

Chia động từ кристаллизова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
якристаллизу́юкристаллизу́ю
тыкристаллизу́ешькристаллизу́ешь
он / она́ / оно́кристаллизу́еткристаллизу́ет
мыкристаллизу́емкристаллизу́ем
выкристаллизу́етекристаллизу́ете
они́кристаллизу́юткристаллизу́ют

Quá khứ

Giống đực (он)кристаллизова́л
Giống cái (она́)кристаллизова́ла
Giống trung (оно́)кристаллизова́ло
Số nhiều (они́)кристаллизова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)кристаллизу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)кристаллизу́йте

Họ từ của кристаллизова́ть

Câu hỏi thường gặp

кристаллизовать nghĩa là gì?

кристаллизовать (động từ) nghĩa là kết tinh.

кристаллизовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кристаллизова́ть (phiên âm Latinh kristallizovátʹ, IPA [krʲɪstəlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.