ничто́жный
Dấu sắc trên ничто́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ничто́жный nghĩa là rất nhỏ, rất ít, không đáng kể.
Nghĩa của ничто́жный
Tính từ
- очень маленький Rất nhỏ, rất ít, rất bé.
- ничто́жная до́ля дохо́даphần thu nhập rất nhỏ (rất ít)
- ничто́жное меньшинство́tối thiểu số
- незначительный Không đáng kể.
- ничто́жная причи́наnguyên nhân không đáng kể
- о человеке Nhỏ nhen, hèn mạt, hèn hạ, nhỏ mọn.
Biến cách của ничто́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ничто́жный | ничто́жное | ничто́жная | ничто́жные |
| Sinh cách | ничто́жного | ничто́жного | ничто́жной | ничто́жных |
| Tặng cách | ничто́жному | ничто́жному | ничто́жной | ничто́жным |
| Đối cách | ничто́жный / ничто́жного | ничто́жное | ничто́жную | ничто́жные / ничто́жных |
| Công cụ cách | ничто́жным | ничто́жным | ничто́жной | ничто́жными |
| Giới cách | ничто́жном | ничто́жном | ничто́жной | ничто́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ничто́жный
Câu hỏi thường gặp
ничтожный nghĩa là gì?
ничтожный (tính từ) nghĩa là rất nhỏ, rất ít, không đáng kể.
ничтожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ничто́жный (phiên âm Latinh ničtóžnyj, IPA [nʲɪt͡ɕˈtoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.