лачу́га
giống cáibất động vật
lačúga[ɫɐˈt͡ɕuɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лачу́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лачу́га nghĩa là túp nhà, lều.
Nghĩa của лачу́га
Danh từ
- Túp nhà, lều, nhà tồi tàn.
Biến cách của лачу́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лачу́га | лачу́ги |
| Sinh cách кого? чего? | лачу́ги | лачу́г |
| Tặng cách кому? чему? | лачу́ге | лачу́гам |
| Đối cách кого? что? | лачу́гу | лачу́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | лачу́гой | лачу́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | лачу́ге | лачу́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лачу́га
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лачуга nghĩa là gì?
лачуга (danh từ) nghĩa là túp nhà, lều.
лачуга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лачу́га (phiên âm Latinh lačúga, IPA [ɫɐˈt͡ɕuɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.