ле́карь
Dấu sắc trên ле́карь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́карь nghĩa là người thầy thuốc.
Nghĩa của ле́карь
Danh từ
- Người thầy thuốc; (khinh) lang vườn, lang băm.
Biến cách của ле́карь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́карь | ле́кари |
| Sinh cách кого? чего? | ле́каря | ле́карей |
| Tặng cách кому? чему? | ле́карю | ле́карям |
| Đối cách кого? что? | ле́каря | ле́карей |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́карем | ле́карями |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́каре | ле́карях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ле́карь
Đồng nghĩa
Họ từ của ле́карь
Câu hỏi thường gặp
лекарь nghĩa là gì?
лекарь (danh từ) nghĩa là người thầy thuốc.
лекарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́карь (phiên âm Latinh lékarʹ, IPA [ˈlʲekərʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.