лесопито́мник
Dấu sắc trên лесопито́мник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лесопито́мник nghĩa là vườn ươm cây.
Nghĩa của лесопито́мник
Danh từ
- Vườn ươm cây.
Biến cách của лесопито́мник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лесопито́мник | лесопито́мники |
| Sinh cách кого? чего? | лесопито́мника | лесопито́мников |
| Tặng cách кому? чему? | лесопито́мнику | лесопито́мникам |
| Đối cách кого? что? | лесопито́мник | лесопито́мники |
| Công cụ cách кем? чем? | лесопито́мником | лесопито́мниками |
| Giới cách о ком? о чём? | лесопито́мнике | лесопито́мниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лесопито́мник
Câu hỏi thường gặp
лесопитомник nghĩa là gì?
лесопитомник (danh từ) nghĩa là vườn ươm cây.
лесопитомник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесопито́мник (phiên âm Latinh lesopitómnik, IPA [ˌlʲesəpʲɪˈtomnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.