ликова́ть
Dấu sắc trên ликова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ликова́ть nghĩa là hân hoan, hoan hỉ.
Nghĩa của ликова́ть
Động từ
- Hân hoan, hoan hỉ, vui mừng, vui sướng.
Chia động từ ликова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | лику́ю |
| ты | лику́ешь |
| он / она́ / оно́ | лику́ет |
| мы | лику́ем |
| вы | лику́ете |
| они́ | лику́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ликовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ликова́л |
| Giống cái (она́) | ликова́ла |
| Giống trung (оно́) | ликова́ло |
| Số nhiều (они́) | ликова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | лику́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | лику́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ликова́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ликовать nghĩa là gì?
ликовать (động từ) nghĩa là hân hoan, hoan hỉ.
ликовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ликова́ть (phiên âm Latinh likovátʹ, IPA [lʲɪkɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.