локализа́ция
Dấu sắc trên локализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
локализа́ция nghĩa là sự định vị, định vị trí.
Nghĩa của локализа́ция
Danh từ
- Sự định vị, định vị trí, định khu, định xứ, khu trú.
Biến cách của локализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | локализа́ция | локализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | локализа́ции | локализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | локализа́ции | локализа́циям |
| Đối cách кого? что? | локализа́цию | локализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | локализа́цией | локализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | локализа́ции | локализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với локализа́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
локализация nghĩa là gì?
локализация (danh từ) nghĩa là sự định vị, định vị trí.
локализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là локализа́ция (phiên âm Latinh lokalizácija, IPA [ɫəkəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.