локализова́ть
hai thể
lokalizovátʹ[ɫəkəlʲɪzɐˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên локализова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
локализова́ть nghĩa là hạn chỗ, hạn định.
Nghĩa của локализова́ть
Động từ
- Hạn chỗ, hạn định, định ví [trí], định khu, định xứ, khu trú, hạn chế trong phạm vi nhất định. + đối cách
Chia động từ локализова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | локализу́ю | локализу́ю |
| ты | локализу́ешь | локализу́ешь |
| он / она́ / оно́ | локализу́ет | локализу́ет |
| мы | локализу́ем | локализу́ем |
| вы | локализу́ете | локализу́ете |
| они́ | локализу́ют | локализу́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | локализова́л |
| Giống cái (она́) | локализова́ла |
| Giống trung (оно́) | локализова́ло |
| Số nhiều (они́) | локализова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | локализу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | локализу́йте |
Họ từ của локализова́ть
Câu hỏi thường gặp
локализовать nghĩa là gì?
локализовать (động từ) nghĩa là hạn chỗ, hạn định.
локализовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là локализова́ть (phiên âm Latinh lokalizovátʹ, IPA [ɫəkəlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.