TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

локализова́ть

hai thể
lokalizovátʹ[ɫəkəlʲɪzɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên локализова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

локализова́ть nghĩa là hạn chỗ, hạn định.

Nghĩa của локализова́ть

Động từ

  1. Hạn chỗ, hạn định, định ví [trí], định khu, định xứ, khu trú, hạn chế trong phạm vi nhất định. + đối cách

Chia động từ локализова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
ялокализу́юлокализу́ю
тылокализу́ешьлокализу́ешь
он / она́ / оно́локализу́етлокализу́ет
мылокализу́емлокализу́ем
вылокализу́етелокализу́ете
они́локализу́ютлокализу́ют

Quá khứ

Giống đực (он)локализова́л
Giống cái (она́)локализова́ла
Giống trung (оно́)локализова́ло
Số nhiều (они́)локализова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)локализу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)локализу́йте

Họ từ của локализова́ть

Câu hỏi thường gặp

локализовать nghĩa là gì?

локализовать (động từ) nghĩa là hạn chỗ, hạn định.

локализовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là локализова́ть (phiên âm Latinh lokalizovátʹ, IPA [ɫəkəlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.