матери́ться
Dấu sắc trên матери́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
матери́ться nghĩa là nói tục, văng tục.
Nghĩa của матери́ться
Động từ
- Nói tục, văng tục, nói bậy, chửi tục, chửi bậy, chửi thề.
Chia động từ матери́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | матерю́сь |
| ты | матери́шься |
| он / она́ / оно́ | матери́тся |
| мы | матери́мся |
| вы | матери́тесь |
| они́ | матеря́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + материться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | матери́лся |
| Giống cái (она́) | матери́лась |
| Giống trung (оно́) | матери́лось |
| Số nhiều (они́) | матери́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | матери́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | матери́тесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với матери́ться
Đồng nghĩa
Họ từ của матери́ться
Câu hỏi thường gặp
материться nghĩa là gì?
материться (động từ) nghĩa là nói tục, văng tục.
материться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là матери́ться (phiên âm Latinh materítʹsja, IPA [mətʲɪˈrʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.