уро́д
Dấu sắc trên уро́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уро́д nghĩa là người tàn tật, người què quặt, người xấu xí, con vồ.
Nghĩa của уро́д
Danh từ
- Người tàn tật, người què quặt, quái thai.
- безобразный человек Người xấu xí, con vồ.
- человек с дурными свойствами Người kỳ quái, người quái gở, quái thai.
- нра́вственный уро́дđồ quái thai
- в семье́ не без уро́да(tục ngữ) = năm ngón tay có ngón ngắn ngón dài
Biến cách của уро́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уро́д | уро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | уро́да | уро́дов |
| Tặng cách кому? чему? | уро́ду | уро́дам |
| Đối cách кого? что? | уро́да | уро́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | уро́дом | уро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | уро́де | уро́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của уро́д
Câu ví dụ với уро́д
- Том не урод. Tom không xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10617571
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
урод nghĩa là gì?
урод (danh từ) nghĩa là người tàn tật, người què quặt, người xấu xí, con vồ.
урод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уро́д (phiên âm Latinh uród, IPA [ʊˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.