мо́рда
mórda[ˈmordə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мо́рда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́рда nghĩa là cái mõm.
Nghĩa của мо́рда
Danh từ
- Cái mõm.
- thô лицо [cái] mặt mo, mõm.
Biến cách của мо́рда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́рда | мо́рды |
| Sinh cách кого? чего? | мо́рды | мо́рд |
| Tặng cách кому? чему? | мо́рде | мо́рдам |
| Đối cách кого? что? | мо́рду | мо́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́рдой | мо́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́рде | мо́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мо́рда
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
морда nghĩa là gì?
морда (danh từ) nghĩa là cái mõm.
морда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́рда (phiên âm Latinh mórda, IPA [ˈmordə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.