TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

му́сорить

thể chưa hoàn thành
músoritʹ[ˈmusərʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên му́сорить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

му́сорить nghĩa là xả rác.

Nghĩa của му́сорить

Động từ

  1. Xả rác.

Cặp thể của му́сорить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ му́сорить

NgôiHiện tại
яму́сорю
тыму́соришь
он / она́ / оно́му́сорит
мыму́сорим
выму́сорите
они́му́сорят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мусорить.

Quá khứ

Giống đực (он)му́сорил
Giống cái (она́)му́сорила
Giống trung (оно́)му́сорило
Số nhiều (они́)му́сорили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)му́сори
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)му́сорьте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với му́сорить

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

мусорить nghĩa là gì?

мусорить (động từ) nghĩa là xả rác.

мусорить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là му́сорить (phiên âm Latinh músoritʹ, IPA [ˈmusərʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.