наби́тый
nabítyj[nɐˈbʲitɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên наби́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наби́тый nghĩa là đông.
Nghĩa của наби́тый
Tính từ
- Đông.
Biến cách của наби́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наби́тый | наби́тое | наби́тая | наби́тые |
| Sinh cách | наби́того | наби́того | наби́той | наби́тых |
| Tặng cách | наби́тому | наби́тому | наби́той | наби́тым |
| Đối cách | наби́тый / наби́того | наби́тое | наби́тую | наби́тые / наби́тых |
| Công cụ cách | наби́тым | наби́тым | наби́той | наби́тыми |
| Giới cách | наби́том | наби́том | наби́той | наби́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của наби́тый
Câu hỏi thường gặp
набитый nghĩa là gì?
набитый (tính từ) nghĩa là đông.
набитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наби́тый (phiên âm Latinh nabítyj, IPA [nɐˈbʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.