TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наду́манный

nadúmannyj[nɐˈdumən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наду́манный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наду́манный nghĩa là tưởng tượng ra, giả tạo.

Nghĩa của наду́манный

Tính từ

  1. Có tính chất bịa đặt, tưởng tượng ra, giả tạo, không thật.

Biến cách của наду́манный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаду́манныйнаду́манноенаду́маннаянаду́манные
Sinh cáchнаду́манногонаду́манногонаду́маннойнаду́манных
Tặng cáchнаду́манномунаду́манномунаду́маннойнаду́манным
Đối cáchнаду́манный / наду́манногонаду́манноенаду́маннуюнаду́манные / наду́манных
Công cụ cáchнаду́маннымнаду́маннымнаду́маннойнаду́манными
Giới cáchнаду́манномнаду́манномнаду́маннойнаду́манных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của наду́манный

Câu hỏi thường gặp

надуманный nghĩa là gì?

надуманный (tính từ) nghĩa là tưởng tượng ra, giả tạo.

надуманный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наду́манный (phiên âm Latinh nadúmannyj, IPA [nɐˈdumən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.