TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напра́вленность

giống cáibất động vật
naprávlennostʹ[nɐˈpravlʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên напра́вленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

напра́вленность nghĩa là tính khuynh hướng, xu hướng.

Nghĩa của напра́вленность

Danh từ

  1. Tính khuynh hướng, xu hướng.

Biến cách của напра́вленность (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?напра́вленность
Sinh cách кого? чего?напра́вленности
Tặng cách кому? чему?напра́вленности
Đối cách кого? что?напра́вленность
Công cụ cách кем? чем?напра́вленностью
Giới cách о ком? о чём?напра́вленности

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của напра́вленность

Câu hỏi thường gặp

направленность nghĩa là gì?

направленность (danh từ) nghĩa là tính khuynh hướng, xu hướng.

направленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напра́вленность (phiên âm Latinh naprávlennostʹ, IPA [nɐˈpravlʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.