нарека́ние
Dấu sắc trên нарека́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нарека́ние nghĩa là khiển trách, quở trách.
Nghĩa của нарека́ние
Danh từ
- [Sự, lời] khiển trách, quở trách, trách móc, chê trách, trách cứ, trách mắng.
Biến cách của нарека́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нарека́ние | нарека́ния |
| Sinh cách кого? чего? | нарека́ния | нарека́ний |
| Tặng cách кому? чему? | нарека́нию | нарека́ниям |
| Đối cách кого? что? | нарека́ние | нарека́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | нарека́нием | нарека́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | нарека́нии | нарека́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нарека́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
нарекание nghĩa là gì?
нарекание (danh từ) nghĩa là khiển trách, quở trách.
нарекание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нарека́ние (phiên âm Latinh narekánije, IPA [nərʲɪˈkanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.