TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наску́чить

thể hoàn thành
naskúčitʹ[nɐˈskut͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наску́чить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наску́чить nghĩa là làm chán ngấy, làm ngấy.

Nghĩa của наску́чить

Động từ

  1. Làm... chán ngấy, làm... ngấy.
    • мне э́то наску́чилоcái đó làm tôi chán ngấy, cái đó làm tôi ngấy đến mang tai

Chia động từ наску́чить

NgôiTương lai
янаску́чу
тынаску́чишь
он / она́ / оно́наску́чит
мынаску́чим
вынаску́чите
они́наску́чат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)наску́чил
Giống cái (она́)наску́чила
Giống trung (оно́)наску́чило
Số nhiều (они́)наску́чили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наску́чь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наску́чьте

Họ từ của наску́чить

Câu hỏi thường gặp

наскучить nghĩa là gì?

наскучить (động từ) nghĩa là làm chán ngấy, làm ngấy.

наскучить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наску́чить (phiên âm Latinh naskúčitʹ, IPA [nɐˈskut͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.