TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

натира́ть

thể chưa hoàn thành
natirátʹ[nətʲɪˈratʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên натира́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

натира́ть nghĩa là xoa, bôi, cọ đay, cọ sầy.

Nghĩa của натира́ть

Động từ

  1. Xoa, bôi.
    • натира́ть грудь скипида́ромbôi (xoa) dầu thông vào ngực, bôi (xoa) ngực bằng dầu thông
  2. раздражать, повреждать Cọ đay, cọ sầy, cọ sướt, cọ trầy da, làm bong da, làm sây sát.
    • натере́ть себе́ мозо́льda bị cọ thành chai
    • сапо́г натр мне но́гуchiếc ủng cọ trầy da chân của tôi, chiếc bốt cọ sầy chân tôi
  3. начищать Đánh bóng, chùi bóng, đáng.
    • натира́ть полđánh sàn

Cặp thể của натира́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ натира́ть

NgôiHiện tại
янатира́ю
тынатира́ешь
он / она́ / оно́натира́ет
мынатира́ем
вынатира́ете
они́натира́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + натирать.

Quá khứ

Giống đực (он)натира́л
Giống cái (она́)натира́ла
Giống trung (оно́)натира́ло
Số nhiều (они́)натира́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)натира́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)натира́йте

Họ từ của натира́ть

Câu hỏi thường gặp

натирать nghĩa là gì?

натирать (động từ) nghĩa là xoa, bôi, cọ đay, cọ sầy.

натирать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là натира́ть (phiên âm Latinh natirátʹ, IPA [nətʲɪˈratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.