TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

начиня́ть

thể chưa hoàn thành
načinjátʹ[nət͡ɕɪˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên начиня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

начиня́ть nghĩa là nhồi nhân.

Nghĩa của начиня́ть

Động từ

  1. Nhồi nhân.

Cặp thể của начиня́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ начиня́ть

NgôiHiện tại
яначиня́ю
тыначиня́ешь
он / она́ / оно́начиня́ет
мыначиня́ем
выначиня́ете
они́начиня́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + начинять.

Quá khứ

Giống đực (он)начиня́л
Giống cái (она́)начиня́ла
Giống trung (оно́)начиня́ло
Số nhiều (они́)начиня́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)начиня́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)начиня́йте

Họ từ của начиня́ть

Câu hỏi thường gặp

начинять nghĩa là gì?

начинять (động từ) nghĩa là nhồi nhân.

начинять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là начиня́ть (phiên âm Latinh načinjátʹ, IPA [nət͡ɕɪˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.