положи́тельный
Dấu sắc trên положи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
положи́тельный nghĩa là khẳng định, đồng ý, thuận lợi, thuận.
Nghĩa của положи́тельный
Tính từ
- утвердительный [tỏ rõ sự] khẳng định, đồng ý, tán thành.
- благоприятный Thuận lợi, thuận.
- положительный отве́тcâu trả lời đồng ý
- положительный о́тзывlời nhận xét thuận lợi
- хороший, оправдывающий ожидания Tốt, khả quan, tích cực.
- положи́тельные результа́тыkết quả tốt (khả quan)
- положительный геро́йnhân vật tích cực (chính diện)
- деловой, практический Thiết thực, thực tế.
- положительный челове́к[con] người thiết thực
- мат. физ.dương
- положи́тельное число́số dương
- положи́тельное электри́чествоđiện dương
- положи́тельная сте́пень сравне́ния(ngữ pháp) cấp nguyên so sánh
Biến cách của положи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | положи́тельный | положи́тельное | положи́тельная | положи́тельные |
| Sinh cách | положи́тельного | положи́тельного | положи́тельной | положи́тельных |
| Tặng cách | положи́тельному | положи́тельному | положи́тельной | положи́тельным |
| Đối cách | положи́тельный / положи́тельного | положи́тельное | положи́тельную | положи́тельные / положи́тельных |
| Công cụ cách | положи́тельным | положи́тельным | положи́тельной | положи́тельными |
| Giới cách | положи́тельном | положи́тельном | положи́тельной | положи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của положи́тельный
| So sánh hơn | (по)положи́тельнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với положи́тельный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
положительный nghĩa là gì?
положительный (tính từ) nghĩa là khẳng định, đồng ý, thuận lợi, thuận.
положительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là положи́тельный (phiên âm Latinh položítelʹnyj, IPA [pəɫɐˈʐɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.