TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

положи́тельный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
položítelʹnyj[pəɫɐˈʐɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên положи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

положи́тельный nghĩa là khẳng định, đồng ý, thuận lợi, thuận.

Nghĩa của положи́тельный

Tính từ

  1. утвердительный [tỏ rõ sự] khẳng định, đồng ý, tán thành.
  2. благоприятный Thuận lợi, thuận.
    • положительный отве́тcâu trả lời đồng ý
    • положительный о́тзывlời nhận xét thuận lợi
  3. хороший, оправдывающий ожидания Tốt, khả quan, tích cực.
    • положи́тельные результа́тыkết quả tốt (khả quan)
    • положительный геро́йnhân vật tích cực (chính diện)
  4. деловой, практический Thiết thực, thực tế.
    • положительный челове́к[con] người thiết thực
    • мат. физ.dương
    • положи́тельное число́số dương
    • положи́тельное электри́чествоđiện dương
    • положи́тельная сте́пень сравне́ния(ngữ pháp) cấp nguyên so sánh

Biến cách của положи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchположи́тельныйположи́тельноеположи́тельнаяположи́тельные
Sinh cáchположи́тельногоположи́тельногоположи́тельнойположи́тельных
Tặng cáchположи́тельномуположи́тельномуположи́тельнойположи́тельным
Đối cáchположи́тельный / положи́тельногоположи́тельноеположи́тельнуюположи́тельные / положи́тельных
Công cụ cáchположи́тельнымположи́тельнымположи́тельнойположи́тельными
Giới cáchположи́тельномположи́тельномположи́тельнойположи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của положи́тельный

So sánh hơn(по)положи́тельнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với положи́тельный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

положительный nghĩa là gì?

положительный (tính từ) nghĩa là khẳng định, đồng ý, thuận lợi, thuận.

положительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là положи́тельный (phiên âm Latinh položítelʹnyj, IPA [pəɫɐˈʐɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.