негрито́с
Dấu sắc trên негрито́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
негрито́с nghĩa là mọi đen.
Nghĩa của негрито́с
Danh từ
- Mọi đen.
Biến cách của негрито́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | негрито́с | негрито́сы |
| Sinh cách кого? чего? | негрито́са | негрито́сов |
| Tặng cách кому? чему? | негрито́су | негрито́сам |
| Đối cách кого? что? | негрито́са | негрито́сов |
| Công cụ cách кем? чем? | негрито́сом | негрито́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | негрито́се | негрито́сах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với негрито́с
Đồng nghĩa
Họ từ của негрито́с
Câu hỏi thường gặp
негритос nghĩa là gì?
негритос (danh từ) nghĩa là mọi đen.
негритос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là негрито́с (phiên âm Latinh negritós, IPA [nʲɪɡrʲɪˈtos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.