TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

негр

giống đựcđộng vật
negr[nʲeɡr] giọng máy của trình duyệt

негр nghĩa là người da đen.

Nghĩa của негр

Danh từ

  1. Người da đen.

Biến cách của негр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?не́грне́гры
Sinh cách кого? чего?не́гране́гров
Tặng cách кому? чему?не́груне́грам
Đối cách кого? что?не́гране́гров
Công cụ cách кем? чем?не́громне́грами
Giới cách о ком? о чём?не́грене́грах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với негр

Đồng nghĩa

Họ từ của негр

Câu hỏi thường gặp

негр nghĩa là gì?

негр (danh từ) nghĩa là người da đen.

негр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là негр (phiên âm Latinh negr, IPA [nʲeɡr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.