недосмо́тр
Dấu sắc trên недосмо́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недосмо́тр nghĩa là sơ suất, sơ ý.
Nghĩa của недосмо́тр
Danh từ
- Sự trông nom không chu đáo, sơ suất, sơ ý, vô ý.
- по недосмо́труvì sơ suất (sơ ý, vô ý), do trông nom không chu đáo
Biến cách của недосмо́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | недосмо́тр | недосмо́тры |
| Sinh cách кого? чего? | недосмо́тра | недосмо́тров |
| Tặng cách кому? чему? | недосмо́тру | недосмо́трам |
| Đối cách кого? что? | недосмо́тр | недосмо́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | недосмо́тром | недосмо́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | недосмо́тре | недосмо́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của недосмо́тр
Câu hỏi thường gặp
недосмотр nghĩa là gì?
недосмотр (danh từ) nghĩa là sơ suất, sơ ý.
недосмотр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недосмо́тр (phiên âm Latinh nedosmótr, IPA [nʲɪdɐsˈmotr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.