не́жить
Dấu sắc trên не́жить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
не́жить nghĩa là nâng niu, chiều chuộng.
Nghĩa của не́жить
Động từ
- Nâng niu, chiều chuộng, vuốt ve, mơn trớn, âu yếm, o bế. + đối cách
Biến cách của не́жить (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | не́жить | не́жити |
| Sinh cách кого? чего? | не́жити | не́житей |
| Tặng cách кому? чему? | не́жити | не́житям |
| Đối cách кого? что? | не́жить | не́жити |
| Công cụ cách кем? чем? | не́житью | не́житями |
| Giới cách о ком? о чём? | не́жити | не́житях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Chia động từ не́жить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | не́жу |
| ты | не́жишь |
| он / она́ / оно́ | не́жит |
| мы | не́жим |
| вы | не́жите |
| они́ | не́жат |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + нежить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | не́жил |
| Giống cái (она́) | не́жила |
| Giống trung (оно́) | не́жило |
| Số nhiều (они́) | не́жили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | не́жь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | не́жьте |
Họ từ của не́жить
Câu hỏi thường gặp
нежить nghĩa là gì?
нежить (động từ) nghĩa là nâng niu, chiều chuộng.
нежить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là не́жить (phiên âm Latinh néžitʹ, IPA [ˈnʲeʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.