TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

не́жить

giống cáibất động vậtthể chưa hoàn thành
néžitʹ[ˈnʲeʐɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên не́жить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

не́жить nghĩa là nâng niu, chiều chuộng.

Nghĩa của не́жить

Động từ

  1. Nâng niu, chiều chuộng, vuốt ve, mơn trớn, âu yếm, o bế. + đối cách

Biến cách của не́жить (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?не́житьне́жити
Sinh cách кого? чего?не́житине́житей
Tặng cách кому? чему?не́житине́житям
Đối cách кого? что?не́житьне́жити
Công cụ cách кем? чем?не́житьюне́житями
Giới cách о ком? о чём?не́житине́житях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Chia động từ не́жить

NgôiHiện tại
яне́жу
тыне́жишь
он / она́ / оно́не́жит
мыне́жим
выне́жите
они́не́жат

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + нежить.

Quá khứ

Giống đực (он)не́жил
Giống cái (она́)не́жила
Giống trung (оно́)не́жило
Số nhiều (они́)не́жили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)не́жь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)не́жьте

Họ từ của не́жить

Câu hỏi thường gặp

нежить nghĩa là gì?

нежить (động từ) nghĩa là nâng niu, chiều chuộng.

нежить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là не́жить (phiên âm Latinh néžitʹ, IPA [ˈnʲeʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.