ненастоя́щий
Dấu sắc trên ненастоя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ненастоя́щий nghĩa là giả, nhái.
Nghĩa của ненастоя́щий
Tính từ
- Giả, nhái.
Biến cách của ненастоя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ненастоя́щий | ненастоя́щее | ненастоя́щая | ненастоя́щие |
| Sinh cách | ненастоя́щего | ненастоя́щего | ненастоя́щей | ненастоя́щих |
| Tặng cách | ненастоя́щему | ненастоя́щему | ненастоя́щей | ненастоя́щим |
| Đối cách | ненастоя́щий / ненастоя́щего | ненастоя́щее | ненастоя́щую | ненастоя́щие / ненастоя́щих |
| Công cụ cách | ненастоя́щим | ненастоя́щим | ненастоя́щей | ненастоя́щими |
| Giới cách | ненастоя́щем | ненастоя́щем | ненастоя́щей | ненастоя́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ненастоя́щий
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ненастоящий nghĩa là gì?
ненастоящий (tính từ) nghĩa là giả, nhái.
ненастоящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ненастоя́щий (phiên âm Latinh nenastojáščij, IPA [nʲɪnəstɐˈjæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.