неодоли́мый
Dấu sắc trên неодоли́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неодоли́мый nghĩa là không ghìm được, không kìm được.
Nghĩa của неодоли́мый
Tính từ
- Không ghìm được, không kìm được, không nén được, không kiềm chế được; (непобедимый) không thắng được, vô địch, không khắc phục được.
Biến cách của неодоли́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неодоли́мый | неодоли́мое | неодоли́мая | неодоли́мые |
| Sinh cách | неодоли́мого | неодоли́мого | неодоли́мой | неодоли́мых |
| Tặng cách | неодоли́мому | неодоли́мому | неодоли́мой | неодоли́мым |
| Đối cách | неодоли́мый / неодоли́мого | неодоли́мое | неодоли́мую | неодоли́мые / неодоли́мых |
| Công cụ cách | неодоли́мым | неодоли́мым | неодоли́мой | неодоли́мыми |
| Giới cách | неодоли́мом | неодоли́мом | неодоли́мой | неодоли́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неодоли́мый
| So sánh hơn | (по)неодоли́мее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неодоли́мый
Đồng nghĩa
Họ từ của неодоли́мый
Câu hỏi thường gặp
неодолимый nghĩa là gì?
неодолимый (tính từ) nghĩa là không ghìm được, không kìm được.
неодолимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неодоли́мый (phiên âm Latinh neodolímyj, IPA [nʲɪədɐˈlʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.